| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tuyên Thạnh | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Cụm dân cư Thận Cần |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Cụm dân cư Thận Cần |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Cụm dân cư Thận Cần |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.079.000 | 1.455.000 | 831.000 | 207.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.970.000 | 2.079.000 | 1.188.000 | 297.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.376.000 | 1.663.000 | 950.000 | 237.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.079.000 | 1.455.000 | 831.000 | 207.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.970.000 | 2.079.000 | 1.188.000 | 297.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.376.000 | 1.663.000 | 950.000 | 237.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh - Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
ĐT 819 Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bắc Chiên-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bắc Chiên-Cả Bản Phía nam (phía giáp kênh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bắc Chiên-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bắc Chiên-Cả Bản Phía nam (phía giáp kênh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bắc Chiên-Cả Bản Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bờ nam Kênh 79 Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bờ nam Kênh 79 Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Bờ nam Kênh 79 Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường bờ tây ấp Sồ Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường bờ tây ấp Sồ Đô |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |