Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 228 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000 3.000.000 1.715.000 428.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.327.000 1.330.000 332.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 4.287.000 2.450.000 612.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Phường Ninh Thạnh Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Phường Ninh Thạnh Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000 3.000.000 1.715.000 428.000
Phường Ninh Thạnh Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 4.287.000 2.450.000 612.000
Phường Ninh Thạnh Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Phường Ninh Thạnh Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Phường Ninh Thạnh Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000 704.000 402.000 100.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000 1.006.000 575.000 143.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 804.000 460.000 114.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000 704.000 402.000 100.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000 1.006.000 575.000 143.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?