| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.125.000 | 4.287.000 | 2.450.000 | 612.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.125.000 | 4.287.000 | 2.450.000 | 612.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 10 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 10 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 10 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 12 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 12 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 12 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.438.000 | 1.006.000 | 575.000 | 143.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000 | 804.000 | 460.000 | 114.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 29 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 29 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 30 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 30 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 31 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 31 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.438.000 | 1.006.000 | 575.000 | 143.000 |