| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000 | 804.000 | 460.000 | 114.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 36 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 36 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 37 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 37 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 38 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 38 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 40 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 40 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 41 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 41 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 41 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.872.000 | 5.510.000 | 3.148.000 | 786.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.246.000 | 7.872.000 | 4.498.000 | 1.124.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.996.000 | 6.297.000 | 3.598.000 | 899.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.500.000 | 9.450.000 | 5.400.000 | 1.350.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.800.000 | 7.560.000 | 4.320.000 | 1.080.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.800.000 | 7.560.000 | 4.320.000 | 1.080.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.646.000 | 5.352.000 | 3.058.000 | 764.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.924.000 | 7.646.000 | 4.369.000 | 1.092.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.739.000 | 6.116.000 | 3.495.000 | 873.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.646.000 | 5.352.000 | 3.058.000 | 764.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.924.000 | 7.646.000 | 4.369.000 | 1.092.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.739.000 | 6.116.000 | 3.495.000 | 873.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 |
| Phường Ninh Thạnh | Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 |