Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Phường Trảng Bàng Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Phường Trảng Bàng, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 268 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000 1.142.000 652.000 163.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000 1.142.000 652.000 163.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000 1.142.000 652.000 163.000
Phường Trảng Bàng Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000 1.142.000 652.000 163.000
Phường Trảng Bàng Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Phường Trảng Bàng Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.612.000 2.528.000 1.444.000 361.000
Phường Trảng Bàng Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Phường Trảng Bàng Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
Phường Trảng Bàng Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000 2.889.000 1.651.000 412.000
Phường Trảng Bàng Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000 2.956.000 1.689.000 422.000
Phường Trảng Bàng Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000 1.587.000 907.000 226.000
Phường Trảng Bàng Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000 1.587.000 907.000 226.000
Phường Trảng Bàng Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
Phường Trảng Bàng Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000 1.814.000 1.036.000 259.000
Phường Trảng Bàng Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000 243.000 139.000 34.000
Phường Trảng Bàng Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
278.000 194.000 111.000 27.000
Phường Trảng Bàng Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 2.058.000 1.176.000 294.000
Phường Trảng Bàng Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Phường Trảng Bàng Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Phường Trảng Bàng Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000 2.772.000 1.584.000 396.000
Phường Trảng Bàng Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000 2.217.000 1.267.000 316.000
Phường Trảng Bàng Đường 22 - 12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.160.000 540.000
Phường Trảng Bàng Đường 22 - 12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 3.024.000 1.728.000 432.000
Phường Trảng Bàng Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.646.000 940.000 235.000
Phường Trảng Bàng Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Phường Trảng Bàng Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Phường Trảng Bàng Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Phường Trảng Bàng Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000 1.881.000 1.075.000 268.000
Phường Trảng Bàng Đường A Chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.480.000 4.536.000 2.592.000 648.000
Phường Trảng Bàng Đường A Chợ Trảng Bàng
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.184.000 3.628.000 2.073.000 518.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000 1.622.000 926.000 231.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000 2.318.000 1.324.000 331.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000 1.854.000 1.059.000 264.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 970.000 554.000 138.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 1.386.000 792.000 198.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 1.386.000 792.000 198.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 3
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Phường Trảng Bàng Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?