Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Cần Đước Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Cần Đước, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 400 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Tân Lân - Phước Tuy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.276.000 2.293.000 1.310.000 327.000
Xã Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 3.276.000 1.872.000 468.000
Xã Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Xã Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo nối dài Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Xã Cần Đước Đường Trương Văn Bang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000 2.386.000 1.363.000 340.000
Xã Cần Đước Đường Trương Văn Bang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000 3.409.000 1.948.000 487.000
Xã Cần Đước Đường Trương Văn Bang Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000 3.409.000 1.948.000 487.000
Xã Cần Đước Đường Trương Văn Bang Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000 2.727.000 1.558.000 389.000
Xã Cần Đước Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.982.000 2.087.000 1.192.000 298.000
Xã Cần Đước Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000 499.000 285.000 71.000
Xã Cần Đước Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.260.000 2.982.000 1.704.000 426.000
Xã Cần Đước Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 714.000 408.000 102.000
Xã Cần Đước Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000 2.385.000 1.363.000 340.000
Xã Cần Đước Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.519.000 5.963.000 3.407.000 851.000
Xã Cần Đước Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
Xã Cần Đước Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
Xã Cần Đước Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.736.000 6.815.000 3.894.000 973.000
Xã Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.263.000 2.984.000 1.705.000 426.000
Xã Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 4.263.000 2.436.000 609.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000 3.136.000 1.792.000 448.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.480.000 3.136.000 1.792.000 448.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.120.000 3.584.000 2.048.000 512.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000 8.942.000 5.110.000 1.277.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000 7.457.000 4.261.000 1.065.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000 8.523.000 4.870.000 1.217.000
Xã Cần Đước Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 10.220.000 5.840.000 1.460.000
Xã Cần Đước Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000 8.942.000 5.110.000 1.277.000
Xã Cần Đước Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000 7.457.000 4.261.000 1.065.000
Xã Cần Đước Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
Xã Cần Đước Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
Xã Cần Đước Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000 8.523.000 4.870.000 1.217.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?