| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.910.000 | 10.437.000 | 5.964.000 | 1.491.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.519.000 | 5.963.000 | 3.407.000 | 851.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố C |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.170.000 | 8.519.000 | 4.868.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.300.000 | 14.910.000 | 8.520.000 | 2.130.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.040.000 | 11.928.000 | 6.816.000 | 1.704.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Chợ Cần Đước Dãy phố C |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 |
| Xã Cần Đước | Chu Văn An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 |
| Xã Cần Đước | Chu Văn An |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 |
| Xã Cần Đước | Chu Văn An |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 |
| Xã Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Xã Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Cần Đước | Đê bao Sông Vàm Mương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Cần Đước | Đê bao Sông Vàm Mương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Xã Cần Đước | Đê bao Sông Vàm Mương |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu Hàn - Hết ĐH 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu Hàn - Hết ĐH 21 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu Hàn - Hết ĐH 21 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 22 Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐT 826 Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐT 826 Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐT 826 Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 |
| Xã Cần Đước |
ĐT 826 Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 |
| Xã Cần Đước | Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Cần Đước | Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |