Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Hòa Khánh Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 151 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Hòa Khánh Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000 324.000 185.000 46.000
Xã Hòa Khánh Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 350.000 200.000 50.000
Xã Hòa Khánh Chợ Hòa Khánh Nam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Xã Hòa Khánh Chợ Hòa Khánh Nam Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000 1.612.000 921.000 230.000
Xã Hòa Khánh Chợ Hòa Khánh Nam Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000 1.612.000 921.000 230.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
Xã Hòa Khánh Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000 700.000 400.000 100.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000 1.001.000 572.000 143.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000 800.000 457.000 114.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
854.000 597.000 341.000 85.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
976.000 683.000 390.000 97.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.243.000 3.670.000 2.097.000 524.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.249.000 2.974.000 1.699.000 424.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.070.000 4.249.000 2.428.000 607.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.490.000 5.243.000 2.996.000 749.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.992.000 4.194.000 2.396.000 599.000
Xã Hòa Khánh ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.856.000 3.399.000 1.942.000 485.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.527.000 1.768.000 1.010.000 252.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000 1.680.000 960.000 240.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000 1.680.000 960.000 240.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000 2.527.000 1.444.000 361.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 2.401.000 1.372.000 343.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000 2.247.000 1.284.000 321.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.888.000 2.021.000 1.155.000 288.000
Xã Hòa Khánh ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?