| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hòa Khánh | Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 |
| Xã Hòa Khánh | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Khánh | Chợ Hòa Khánh Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Hòa Khánh | Chợ Hòa Khánh Nam |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Hòa Khánh | Chợ Hòa Khánh Nam |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) ĐT 830 nối dài |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) ĐT 830 nối dài |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) ĐT 830 nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) ĐT 830 nối dài |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) ĐT 830 nối dài |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) ĐT 830 nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 |
| Xã Hòa Khánh | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.243.000 | 3.670.000 | 2.097.000 | 524.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.249.000 | 2.974.000 | 1.699.000 | 424.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.070.000 | 4.249.000 | 2.428.000 | 607.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.856.000 | 3.399.000 | 1.942.000 | 485.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.888.000 | 2.021.000 | 1.155.000 | 288.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 |