Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Hòa Khánh Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 151 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Hòa Khánh Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
Xã Hòa Khánh Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 574.000 328.000 82.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 574.000 328.000 82.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000 459.000 262.000 65.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000 459.000 262.000 65.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000 330.000 188.000 47.000
Xã Hòa Khánh Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.088.000 761.000 435.000 108.000
Xã Hòa Khánh Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Xã Hòa Khánh Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000 2.408.000 1.376.000 344.000
Xã Hòa Khánh Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000 607.000 347.000 86.000
Xã Hòa Khánh Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000 694.000 396.000 99.000
Xã Hòa Khánh Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Xã Hòa Khánh Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000 2.247.000 1.284.000 321.000
Xã Hòa Khánh Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Xã Hòa Khánh Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 690.000 394.000 98.000
Xã Hòa Khánh Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000 789.000 451.000 112.000
Xã Hòa Khánh Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000 789.000 451.000 112.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000 573.000 327.000 81.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000 655.000 374.000 93.000
Xã Hòa Khánh Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000 655.000 374.000 93.000
Xã Hòa Khánh Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
987.000 690.000 394.000 98.000
Xã Hòa Khánh Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000 789.000 451.000 112.000
Xã Hòa Khánh Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000 789.000 451.000 112.000
Xã Hòa Khánh Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.618.000 1.832.000 1.047.000 261.000
Xã Hòa Khánh Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.740.000 2.618.000 1.496.000 374.000
Xã Hòa Khánh Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.992.000 2.094.000 1.196.000 299.000
Xã Hòa Khánh Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.366.000 1.656.000 946.000 236.000
Xã Hòa Khánh Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.380.000 2.366.000 1.352.000 338.000
Xã Hòa Khánh Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.704.000 1.892.000 1.081.000 270.000
Xã Hòa Khánh QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Hòa Khánh QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Hòa Khánh QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Hòa Khánh QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Xã Hòa Khánh QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000 2.247.000 1.284.000 321.000
Xã Hòa Khánh QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Xã Hòa Khánh QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Xã Hòa Khánh QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Xã Hòa Khánh Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000
Xã Hòa Khánh Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000
Xã Hòa Khánh Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?