| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 830 Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 830 Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 830 Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 830 Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.414.000 | 989.000 | 565.000 | 141.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) ĐT 825 - QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) ĐT 825 - QL N2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.020.000 | 1.414.000 | 808.000 | 202.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.616.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường Bàu Sen |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường Bàu Sen |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường Bàu Sen |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường Bàu Sen |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 |
| Xã Hòa Khánh | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Từ vòng xoay N2 vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Đoạn còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Đoạn còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Từ vòng xoay N2 vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Hòa Khánh |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Từ vòng xoay N2 vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |