| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.249.000 | 2.974.000 | 1.699.000 | 424.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.070.000 | 4.249.000 | 2.428.000 | 607.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.856.000 | 3.399.000 | 1.942.000 | 485.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.097.000 | 4.267.000 | 2.438.000 | 609.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.878.000 | 2.714.000 | 1.551.000 | 387.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.851.000 | 3.395.000 | 1.940.000 | 485.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.540.000 | 3.878.000 | 2.216.000 | 554.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.968.000 | 4.877.000 | 2.787.000 | 696.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833 Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.432.000 | 3.102.000 | 1.772.000 | 443.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.666.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.666.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.421.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.915.000 | 4.140.000 | 2.366.000 | 591.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.915.000 | 4.140.000 | 2.366.000 | 591.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.380.000 | 1.666.000 | 952.000 | 238.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 845.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |