| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Rạch Kiến |
Ao Thị Tám ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Rạch Kiến |
Ao Thị Tám ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Xã Rạch Kiến |
Ao Thị Tám ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Xã Rạch Kiến | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 |
| Xã Rạch Kiến | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 233.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.576.000 | 1.803.000 | 1.030.000 | 257.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.988.000 | 1.391.000 | 795.000 | 198.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.896.000 | 2.027.000 | 1.158.000 | 289.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 233.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.048.000 | 1.433.000 | 819.000 | 204.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.122.000 | 2.185.000 | 1.248.000 | 312.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 |
| Xã Rạch Kiến |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.751.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |