| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7,8 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.168.000 | 7.117.000 | 4.067.000 | 1.016.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000 | 8.125.000 | 4.643.000 | 1.160.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000 | 8.125.000 | 4.643.000 | 1.160.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.296.000 | 6.507.000 | 3.718.000 | 929.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000 | 7.109.000 | 4.062.000 | 1.015.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.157.000 | 7.109.000 | 4.062.000 | 1.015.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.134.000 | 5.693.000 | 3.253.000 | 813.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.955.000 | 7.668.000 | 4.382.000 | 1.095.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.620.000 | 8.134.000 | 4.648.000 | 1.162.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.520.000 | 8.764.000 | 5.008.000 | 1.252.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.520.000 | 8.764.000 | 5.008.000 | 1.252.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000 | 8.125.000 | 4.643.000 | 1.160.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.608.000 | 8.125.000 | 4.643.000 | 1.160.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.296.000 | 6.507.000 | 3.718.000 | 929.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.659.000 | 1.161.000 | 663.000 | 165.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 Các đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.370.000 | 1.659.000 | 948.000 | 237.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 Các đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.896.000 | 1.327.000 | 758.000 | 189.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.550.000 | 3.185.000 | 1.820.000 | 455.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.095.000 | 2.866.000 | 1.638.000 | 409.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.828.000 | 6.879.000 | 3.931.000 | 982.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.008.000 | 5.605.000 | 3.203.000 | 800.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.040.000 | 9.828.000 | 5.616.000 | 1.404.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.850.000 | 4.095.000 | 2.340.000 | 585.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.152.000 | 6.406.000 | 3.660.000 | 915.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.152.000 | 6.406.000 | 3.660.000 | 915.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 | 468.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.232.000 | 7.862.000 | 4.492.000 | 1.123.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.808.000 | 7.565.000 | 4.323.000 | 1.080.000 |
| Xã Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 |