Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Bến Lức Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Bến Lức, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 357 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.168.000 7.117.000 4.067.000 1.016.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000 6.507.000 3.718.000 929.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000 5.483.000 3.133.000 783.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000 7.109.000 4.062.000 1.015.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000 7.109.000 4.062.000 1.015.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.134.000 5.693.000 3.253.000 813.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.955.000 7.668.000 4.382.000 1.095.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 8.134.000 4.648.000 1.162.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000 8.764.000 5.008.000 1.252.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000 8.764.000 5.008.000 1.252.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Xã Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000 6.507.000 3.718.000 929.000
Xã Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.659.000 1.161.000 663.000 165.000
Xã Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.370.000 1.659.000 948.000 237.000
Xã Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.896.000 1.327.000 758.000 189.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 3.185.000 1.820.000 455.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000 3.503.000 2.002.000 500.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000 4.522.000 2.584.000 646.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000 4.522.000 2.584.000 646.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000 4.522.000 2.584.000 646.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.095.000 2.866.000 1.638.000 409.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.828.000 6.879.000 3.931.000 982.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.008.000 5.605.000 3.203.000 800.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.150.000 5.005.000 2.860.000 715.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.040.000 9.828.000 5.616.000 1.404.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 4.095.000 2.340.000 585.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000 6.406.000 3.660.000 915.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000 6.406.000 3.660.000 915.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 3.276.000 1.872.000 468.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.232.000 7.862.000 4.492.000 1.123.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000 5.168.000 2.953.000 738.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000 5.168.000 2.953.000 738.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.808.000 7.565.000 4.323.000 1.080.000
Xã Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000 3.503.000 2.002.000 500.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?