| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Thạnh | Kênh trung ương (bờ Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.099.000 | 769.000 | 439.000 | 109.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
994.000 | 695.000 | 397.000 | 99.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.570.000 | 1.099.000 | 628.000 | 157.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.256.000 | 879.000 | 502.000 | 125.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.939.000 | 1.357.000 | 775.000 | 193.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.770.000 | 1.939.000 | 1.108.000 | 277.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 |
| Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.304.000 | 2.312.000 | 1.321.000 | 330.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.720.000 | 3.304.000 | 1.888.000 | 472.000 |
| Xã Tân Thạnh | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.776.000 | 2.643.000 | 1.510.000 | 377.000 |
| Xã Tân Thạnh | Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |