Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 390 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.770.000 4.039.000 2.308.000 577.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.616.000 3.231.000 1.846.000 461.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.000 127.000 72.000 18.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.000 127.000 72.000 18.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.000 127.000 72.000 18.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 182.000 104.000 26.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 182.000 104.000 26.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000 145.000 83.000 20.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000 145.000 83.000 20.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000 145.000 83.000 20.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000 145.000 83.000 20.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000 145.000 83.000 20.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
208.000 145.000 83.000 20.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.694.000 1.185.000 677.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.936.000 1.355.000 774.000 193.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000 1.500.000 857.000 214.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.023.000 1.416.000 809.000 202.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.312.000 1.618.000 924.000 231.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000 1.670.000 954.000 238.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000 1.909.000 1.091.000 272.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.059.000 2.141.000 1.223.000 305.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.370.000 3.059.000 1.748.000 437.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.352.000 946.000 540.000 135.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.496.000 2.447.000 1.398.000 349.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000 1.670.000 954.000 238.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000 1.909.000 1.091.000 272.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.491.000 1.043.000 596.000 149.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000 1.491.000 852.000 213.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.704.000 1.192.000 681.000 170.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000 711.000 406.000 101.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000 711.000 406.000 101.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.352.000 946.000 540.000 135.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?