Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 390 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.616.000 3.231.000 1.846.000 461.000
Xã Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Vĩnh Hưng Hà Tây Giang
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.183.000 828.000 473.000 118.000
Xã Vĩnh Hưng Hà Tây Giang
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Hà Tây Giang
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.352.000 946.000 540.000 135.000
Xã Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.876.000 1.313.000 750.000 187.000
Xã Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
Xã Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000 1.500.000 857.000 214.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 112.000 64.000 16.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 112.000 64.000 16.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản
Nguyễn Bình - CMT8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản
Nguyễn Bình - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000 498.000 284.000 71.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản
Nguyễn Bình - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000 498.000 284.000 71.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên
Nguyễn Bình - CMT8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.183.000 828.000 473.000 118.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên
Nguyễn Bình - CMT8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên
Nguyễn Bình - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.352.000 946.000 540.000 135.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.876.000 1.313.000 750.000 187.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
Xã Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000 1.500.000 857.000 214.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 63.000 36.000 9.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 63.000 36.000 9.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000 73.000 42.000 10.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 154.000 88.000 22.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 105.000 60.000 15.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 91.000 52.000 13.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 91.000 52.000 13.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 123.000 70.000 17.000
Xã Vĩnh Hưng Ngoài đê bao Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?