| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.168.000 | 2.917.000 | 1.667.000 | 416.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Nối dài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.807.000 | 6.864.000 | 3.922.000 | 980.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Nối dài |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.010.000 | 9.807.000 | 5.604.000 | 1.401.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường 3/2 Nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.208.000 | 7.845.000 | 4.483.000 | 1.120.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.127.000 | 788.000 | 450.000 | 112.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 161.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 161.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.288.000 | 901.000 | 515.000 | 128.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.933.000 | 2.053.000 | 1.173.000 | 293.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.190.000 | 2.933.000 | 1.676.000 | 419.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.352.000 | 2.346.000 | 1.340.000 | 335.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Đức Ngãi Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |