| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trần Văn Liếu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.029.000 | 720.000 | 411.000 | 102.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trần Văn Liếu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trần Văn Liếu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trần Văn Liếu |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trương Thị Giao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trương Thị Giao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trương Thị Giao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trương Thị Giao |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trương Thị Giao |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Trương Thị Giao |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Võ Tấn Đồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.617.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Võ Tấn Đồ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Võ Tấn Đồ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Võ Tấn Đồ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Đường Võ Tấn Đồ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.877.000 | 2.013.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.288.000 | 2.301.000 | 1.315.000 | 328.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.445.000 | 3.111.000 | 1.778.000 | 444.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Kênh An Hạ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Kênh An Hạ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Kênh An Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.093.000 | 1.465.000 | 837.000 | 209.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.950.000 | 4.165.000 | 2.380.000 | 595.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |