| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Biên |
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh) Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh) Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh) Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
556.000 | 389.000 | 222.000 | 55.000 |
| Xã Tân Biên |
Hồ Tùng Mậu Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Xã Tân Biên |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
873.000 | 611.000 | 349.000 | 86.000 |
| Xã Tân Biên |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 |
| Xã Tân Biên |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
998.000 | 698.000 | 399.000 | 99.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
747.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
747.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.068.000 | 747.000 | 427.000 | 106.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
854.000 | 597.000 | 341.000 | 84.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
854.000 | 597.000 | 341.000 | 84.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
453.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
636.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
518.000 | 362.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
518.000 | 362.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
508.000 | 356.000 | 203.000 | 50.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
831.000 | 581.000 | 332.000 | 82.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
831.000 | 581.000 | 332.000 | 82.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.188.000 | 831.000 | 475.000 | 118.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.188.000 | 831.000 | 475.000 | 118.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Công Giản 3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.532.000 | 1.072.000 | 612.000 | 153.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.225.000 | 857.000 | 489.000 | 122.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Văn Nghệ Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Văn Nghệ Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 |
| Xã Tân Biên |
Huỳnh Văn Nghệ Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
556.000 | 389.000 | 222.000 | 55.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Hồng Phong Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.041.000 | 728.000 | 416.000 | 103.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Hồng Phong Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Hồng Phong Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Hồng Phong Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Hồng Phong Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.468.000 | 1.028.000 | 587.000 | 146.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Trọng Tấn Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
445.000 | 311.000 | 177.000 | 44.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Trọng Tấn Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
636.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Trọng Tấn Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
508.000 | 356.000 | 203.000 | 50.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Văn Sỹ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Tân Biên |
Lê Văn Sỹ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Tân Biên |
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 |
| Xã Tân Biên |
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 |
| Xã Tân Biên |
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Xã Tân Biên |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
445.000 | 311.000 | 177.000 | 44.000 |
| Xã Tân Biên |
Nguyễn An Ninh Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
613.000 | 429.000 | 245.000 | 60.000 |
| Xã Tân Biên |
Nguyễn An Ninh Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
876.000 | 613.000 | 350.000 | 87.000 |
| Xã Tân Biên |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
636.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |