| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 1 Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 1 Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt) Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
646.000 | 452.000 | 258.000 | 64.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) Đường 30/4 - Vào 300 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
436.000 | 305.000 | 174.000 | 43.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
436.000 | 305.000 | 174.000 | 43.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) Đường 30/4 - Vào 300 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) Đường 30/4 - Vào 300 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
663.000 | 464.000 | 265.000 | 65.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
948.000 | 663.000 | 379.000 | 94.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
758.000 | 530.000 | 303.000 | 75.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3- Ấp 6 Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3- Ấp 6 Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 3- Ấp 6 Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
492.000 | 344.000 | 196.000 | 49.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4 - Ấp 1 Đường Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
636.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4 - Ấp 1 Đường Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
508.000 | 356.000 | 203.000 | 50.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7) Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000 | 358.000 | 204.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7) Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000 | 358.000 | 204.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7) Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
732.000 | 512.000 | 292.000 | 73.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7) Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
585.000 | 409.000 | 233.000 | 58.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 4- Ấp 6 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 - Ấp 4 Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
453.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
518.000 | 362.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
518.000 | 362.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
492.000 | 344.000 | 196.000 | 49.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 5-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
520.000 | 364.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
520.000 | 364.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
744.000 | 520.000 | 297.000 | 74.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000 | 416.000 | 237.000 | 59.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 6-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
633.000 | 443.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |