Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Tân Hưng Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 392 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000 2.263.000 1.293.000 323.000
Xã Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Xã Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.023.000 1.416.000 809.000 202.000
Xã Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
Xã Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
Xã Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.312.000 1.618.000 924.000 231.000
Xã Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000 2.263.000 1.293.000 323.000
Xã Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Xã Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000 1.146.000 655.000 163.000
Xã Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000 1.146.000 655.000 163.000
Xã Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
Xã Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000 1.310.000 748.000 187.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000 1.009.000 576.000 144.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000 1.153.000 659.000 164.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000 1.009.000 576.000 144.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.442.000 1.009.000 576.000 144.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 1.442.000 824.000 206.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000 1.153.000 659.000 164.000
Xã Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 343.000 196.000 49.000
Xã Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000 2.263.000 1.293.000 323.000
Xã Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Xã Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Xã Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
Xã Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
Xã Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000 1.310.000 748.000 187.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.002.000 1.401.000 800.000 200.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.258.000 4.380.000 2.503.000 625.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.940.000 6.258.000 3.576.000 894.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.860.000 2.002.000 1.144.000 286.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.288.000 1.601.000 915.000 228.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.152.000 5.006.000 2.860.000 715.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000 1.146.000 655.000 163.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.638.000 1.146.000 655.000 163.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000 1.310.000 748.000 187.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000 2.263.000 1.293.000 323.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000 2.263.000 1.293.000 323.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?