Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Tân Hưng Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 392 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000 842.000 481.000 120.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.720.000 1.204.000 688.000 172.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 154.000 88.000 22.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 123.000 70.000 17.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.113.000 779.000 445.000 111.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.590.000 1.113.000 636.000 159.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.272.000 890.000 508.000 127.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000 421.000 240.000 60.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.505.000 1.053.000 602.000 150.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000 1.215.000 694.000 173.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000 1.736.000 992.000 248.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000 1.736.000 992.000 248.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000 1.505.000 860.000 215.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000 1.505.000 860.000 215.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.984.000 1.388.000 793.000 198.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.333.000 3.033.000 1.733.000 433.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000 1.817.000 1.038.000 259.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000 4.333.000 2.476.000 619.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.952.000 3.466.000 1.980.000 495.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000 2.077.000 1.187.000 296.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.750.000 1.000.000 250.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Xã Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Xã Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Xã Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Xã Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 672.000 384.000 96.000
Xã Tân Hưng Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.000 93.000 53.000 13.000
Xã Tân Hưng Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Xã Tân Hưng Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Xã Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.000 93.000 53.000 13.000
Xã Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Xã Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Xã Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?