| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.505.000 | 1.053.000 | 602.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.984.000 | 1.388.000 | 793.000 | 198.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.333.000 | 3.033.000 | 1.733.000 | 433.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.190.000 | 4.333.000 | 2.476.000 | 619.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.952.000 | 3.466.000 | 1.980.000 | 495.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Tân Hưng | Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 |
| Xã Tân Hưng | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 |