| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 11 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 12 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000 | 623.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 12 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
890.000 | 623.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 12 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.017.000 | 712.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 12 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.017.000 | 712.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.921.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.652.000 | 1.856.000 | 1.060.000 | 265.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.664.000 | 1.864.000 | 1.065.000 | 266.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.131.000 | 1.491.000 | 852.000 | 212.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19 Trọn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19 Trọn tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19 Trọn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19-19 Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
345.000 | 241.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19-19 Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19-19 Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
395.000 | 276.000 | 157.000 | 39.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19-19 Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
395.000 | 276.000 | 157.000 | 39.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2-2 Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2-2 Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2-2 Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2-2 Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2-2 Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 2-2 Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 20 (trọn tuyến) Đường số 16 - Suối Xa Cách |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.212.000 | 848.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 20 (trọn tuyến) Đường số 16 - Suối Xa Cách |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
969.000 | 678.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 22 Trọn tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.452.000 | 1.016.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 22 Trọn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.161.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 23 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.385.000 | 1.669.000 | 954.000 | 238.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 23 Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.726.000 | 1.908.000 | 1.090.000 | 272.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 25 Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.486.000 | 1.040.000 | 594.000 | 148.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 25 Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.699.000 | 1.188.000 | 679.000 | 169.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.191.000 | 1.533.000 | 876.000 | 219.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 29 Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
596.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 29 Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
852.000 | 596.000 | 340.000 | 85.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 29 Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
681.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 31 Lê Thị Riêng - Đường số 29 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 31 Lê Thị Riêng - Đường số 29 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 31 Lê Thị Riêng - Đường số 29 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |
| Xã Dương Minh Châu |
Đường số 35 Trọn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 |