| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.158.000 | 4.310.000 | 2.463.000 | 615.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.511.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.591.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.523.000 | 1.066.000 | 609.000 | 151.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 173.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.132.000 | 2.192.000 | 1.252.000 | 313.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.499.000 | 1.049.000 | 599.000 | 149.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.713.000 | 1.199.000 | 684.000 | 171.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.069.000 | 748.000 | 427.000 | 106.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.069.000 | 748.000 | 427.000 | 106.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.528.000 | 1.069.000 | 611.000 | 152.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.222.000 | 855.000 | 488.000 | 121.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.558.000 | 1.090.000 | 623.000 | 155.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.226.000 | 1.558.000 | 890.000 | 222.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.226.000 | 1.558.000 | 890.000 | 222.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.158.000 | 4.310.000 | 2.463.000 | 615.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.158.000 | 4.310.000 | 2.463.000 | 615.000 |
| Phường Tân Ninh | Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.413.000 | 3.789.000 | 2.165.000 | 541.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.734.000 | 5.413.000 | 3.093.000 | 773.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.187.000 | 4.330.000 | 2.474.000 | 618.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.523.000 | 1.066.000 | 609.000 | 151.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 173.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.132.000 | 2.192.000 | 1.252.000 | 313.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
802.000 | 561.000 | 320.000 | 79.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.146.000 | 802.000 | 458.000 | 114.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
916.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.685.000 | 1.179.000 | 674.000 | 168.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 |
| Phường Tân Ninh |
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.926.000 | 1.348.000 | 770.000 | 192.000 |